Thông số kỹ thuật sản phẩm:
l Chiều dài tấm | ≥120mm | l Tốc độ cấp liệu | 18~24m/phút |
l Chiều rộng tấm | (Theo dõi mở ≥ 180mm) | l Công suất toàn bộ máy | 17.2kw |
l Độ dày tấm | Dán cạnh đầu ≥ 50mm | l Áp suất khí của thiết bị | 0.6Mpa |
l Độ dày dán cạnh | 9-60mm | l Trọng lượng toàn bộ máy | 2400KG |
l Chiều dài tấm | 0.4-3mm | l Kích thước thiết bị | 6800*1000*1600 |
Điểm nổi bật của thiết bị
[1] Lò keo dưới tiêu chuẩn A, có thể tùy chọn lò keo trên EVA hoặc PUR hoặc laser.
[2] Nhanh chóng cắt băng dán cạnh trước và sau, đồng thời cắt bỏ phần băng dán cạnh thừa để đảm bảo mặt trước và mặt sau của tấm phẳng hơn.
[3] 2 động cơ định hình theo dõi vát, có thể điều khiển độc lập việc bo tròn 2 góc, để đạt được hiệu quả theo dõi đồng bộ phản ứng nhanh, hiệu quả cao và ổn định mạnh mẽ.
[4] Sau nhiều quy trình như phay, ủ và các quy trình khác, khung máy được làm phẳng hơn và đáp ứng nhu cầu dán cạnh ổn định lâu dài.
[5] Biến tần Shilin Đài Loan, màn hình cảm ứng điều khiển công nghiệp và PLC Shilin Đài Loan, công tắc tơ Schneider, xi lanh Airtec, động cơ Changchuan CC.
[6] Bạn có thể chọn sử dụng keo PUR hai màu không cần làm sạch theo nhu cầu của mình, và bạn có thể nhanh chóng chuyển đổi giữa hai loại keo màu PUR để dán cạnh, giúp việc dán cạnh đẹp hơn